Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a good memory

/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

nhớ mọi thứ tốt cụm từ

“She has a good memory for faces and names.”Cô ấy có trí nhớ tốt về khuôn mặt và tên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...