Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a heart-to-heart

/tu hæv ə hɑrt tu hɑrt/

Nghĩa thường dùng

có một cuộc trò chuyện nghiêm túc và chân thành cụm từ

“We had a heart-to-heart about our feelings.”Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện chân thành về cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...