Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a heavy heart

/tə hæv ə ˈhɛvi hɑrt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc lo lắng cụm từ

“I have a heavy heart about leaving my friends behind.”Tôi cảm thấy buồn khi phải rời xa bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...