to have a hidden agenda
/tu hæv ə ˈhɪdən əˈdʒɛndə/
Nghĩa thường dùng
có động cơ hoặc ý định bí mật
cụm từ
“He seems friendly, but I suspect he has a hidden agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy có ý đồ bí mật.