Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a hidden agenda

/tu hæv ə ˈhɪdən əˈdʒɛndə/

Nghĩa thường dùng

có động cơ hoặc ý định bí mật cụm từ

“He seems friendly, but I suspect he has a hidden agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy có ý đồ bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...