Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a knot in one's stomach

/tu hæv ə nɑt ɪn wʌnz ˈstʌmək/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo âu hoặc hồi hộp cụm từ

“I had a knot in my stomach before the exam.”Tôi cảm thấy lo âu trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...