Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lean year

/tu hæv ə lin jɪr/

Nghĩa thường dùng

Trải qua một năm có thu nhập ít. cụm từ

“The farmer had a lean year due to bad weather.”Người nông dân đã có một năm khó khăn do thời tiết xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...