Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lot at stake

/hæv ə lɑt æt steɪk/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều thứ để mất trong tình huống. cụm từ

“He has a lot at stake in this business deal.”Anh ấy có nhiều thứ để mất trong thỏa thuận kinh doanh này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...