Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a lot on one's plate

/hæv ə lɒt ɒn wʌnz pleɪt/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc phải xử lý. cụm từ

“She has a lot on her plate, balancing work and family.”Cô ấy có nhiều việc phải làm, vừa công việc vừa gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...