to have a lot on one's plate
/hæv ə lɒt ɒn wʌnz pleɪt/
Nghĩa thường dùng
Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc phải xử lý.
cụm từ
“She has a lot on her plate, balancing work and family.”Cô ấy có nhiều việc phải làm, vừa công việc vừa gia đình.