Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a love affair

/hæv ə lʌv əˈfɛr/

Nghĩa thường dùng

có mối quan hệ tình cảm bí mật với ai đó cụm từ

“They had a love affair despite being in other relationships.”Họ có một mối tình bí mật mặc dù đã có mối quan hệ khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...