Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a love-hate relationship

/hæv ə lʌv heɪt rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

có cảm xúc trái ngược về ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“They have a love-hate relationship; they argue but can't live without each other.”Họ có một mối quan hệ yêu-ghét; họ cãi nhau nhưng không thể sống thiếu nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...