Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a memory flash

Nghĩa thường dùng

bỗng dưng nhớ ra điều gì cụm từ

“I had a memory flash of our trip last summer.”Tôi bỗng dưng nhớ lại chuyến đi của chúng ta mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...