Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a memory lane

Nghĩa thường dùng

một con đường kỷ niệm ẩn dụ cụm từ

“Walking down memory lane can be both joyful and painful.”Đi dạo trên con đường kỷ niệm có thể vừa vui vẻ vừa đau thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...