to have a memory lapse
/tə hæv ə ˈmɛməri læps/
Nghĩa thường dùng
quên điều gì đó tạm thời hoặc đột ngột
cụm từ
“I had a memory lapse and forgot her name.”Tôi đã quên tên cô ấy do một sự quên tạm thời.