Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a memory of clarity

/hæv ə ˈmɛməri ʌv ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

nhớ một điều gì đó rõ ràng và cụ thể cụm từ

“I have a memory of clarity about that day.”Tôi nhớ rõ ràng về ngày hôm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...