Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a mental block

/hæv ə ˈmɛntəl blɒk/

Nghĩa thường dùng

không thể nghĩ ra điều gì đó cụm từ

“I had a mental block when trying to solve the problem.”Tôi bị chặn tư duy khi cố gắng giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...