Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a mental image

/tə hæv ə ˈmɛntəl ˈɪmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Hình dung một điều gì đó rõ ràng trong tâm trí. cụm từ

“I have a mental image of the beach from my childhood.”Tôi có hình ảnh rõ ràng về bãi biển từ thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...