to have a mental lapse
Nghĩa thường dùng
quên điều gì đó tạm thời
cụm từ
“I had a mental lapse and forgot his name.”Tôi đã quên tên anh ấy do một sự quên tạm thời.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had a mental lapse and forgot his name.”Tôi đã quên tên anh ấy do một sự quên tạm thời.
Đang tải...