to have a mind of its own
/tə hæv ə maɪnd əv ɪts oʊn/
Nghĩa thường dùng
hoạt động độc lập hoặc không thể đoán trước
cụm từ
“My computer has a mind of its own; it crashes often.”Máy tính của tôi hoạt động độc lập; nó thường bị treo.