Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a mind of its own

/tə hæv ə maɪnd əv ɪts oʊn/

Nghĩa thường dùng

hoạt động độc lập hoặc không thể đoán trước cụm từ

“My computer has a mind of its own; it crashes often.”Máy tính của tôi hoạt động độc lập; nó thường bị treo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...