Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a moment of clarity

/tə hæv ə ˈmoʊmənt əv ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên hiểu điều gì đó rõ ràng cụm từ

“After thinking for hours, I finally had a moment of clarity.”Sau nhiều giờ suy nghĩ, cuối cùng tôi đã có một khoảnh khắc rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...