Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a natural affinity

/hæv ə ˈnætʃərəl əˈfɪnɪti/

Nghĩa thường dùng

có sự thích thú hoặc kết nối tự nhiên với điều gì cụm từ

“She has a natural affinity for animals and often volunteers at the shelter.”Cô ấy có sự yêu thích tự nhiên với động vật và thường tình nguyện tại trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...