Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a natural instinct

/hæv ə ˈnætʃərəl ˈɪŋstɪŋkt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng hoặc trực giác bẩm sinh về điều gì đó cụm từ

“She has a natural instinct for gardening and plants thrive under her care.”Cô ấy có khả năng bẩm sinh với việc làm vườn và cây cối phát triển tốt dưới sự chăm sóc của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...