Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a photographic memory

/tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

nhớ mọi thứ một cách chi tiết cụm từ

“He has a photographic memory and can recall pages from books.”Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...