to have a photographic memory
/tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/
Nghĩa thường dùng
nhớ mọi thứ một cách chi tiết
cụm từ
“He has a photographic memory and can recall pages from books.”Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.