Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a poker face

/tə hæv ə ˈpoʊkər feɪs/

Nghĩa thường dùng

không biểu lộ cảm xúc để giấu đi cảm xúc của bạn cụm từ

“He maintained a poker face during the negotiation.”Anh ấy giữ vẻ mặt không biểu cảm trong suốt cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...