Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a recollection of

/hæv ə ˌrɛkəˈlɛkʃən ʌv/

Nghĩa thường dùng

nhớ lại một điều gì đó từ quá khứ cụm từ

“I have a recollection of visiting that museum as a child.”Tôi nhớ lại việc thăm bảo tàng đó khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...