Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a rough time

Nghĩa thường dùng

trải qua khó khăn hoặc gian khổ cụm từ

“They had a rough time adjusting to their new life.”Họ đã gặp khó khăn khi thích nghi với cuộc sống mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...