Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a sad tale to tell

/tu hæv ə sæd teɪl tu tɛl/

Nghĩa thường dùng

có một câu chuyện buồn hoặc không may cụm từ

“He has a sad tale to tell about his childhood.”Anh ấy có một câu chuyện buồn để kể về thời thơ ấu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...