Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a secret admirer

/tuː hæv ə ˈsiːkrɪt əˈmaɪər/

Nghĩa thường dùng

một người yêu một người khác một cách bí mật cụm từ

“She has a secret admirer who sends her flowers.”Cô ấy có một người yêu bí mật gửi hoa cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...