Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a secret life

/tuː hæv ə ˈsiːkrɪt laɪf/

Nghĩa thường dùng

sống bí mật theo cách mà người khác không biết cụm từ

“She has a secret life as an artist.”Cô ấy có một cuộc sống bí mật là một nghệ sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...