Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a selective memory

/tə hæv ə sɪˈlɛktɪv ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

chỉ nhớ những điều nhất định cụm từ

“He has a selective memory when it comes to his mistakes.”Anh ấy có trí nhớ chọn lọc khi nói đến những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...