Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a sinking feeling

/tu hæv ə ˈsɪŋkɪŋ ˈfiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy một cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng đột ngột. cụm từ

“I had a sinking feeling when I saw the dark clouds.”Tôi đã có một cảm giác lo lắng khi thấy những đám mây đen.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...