to have a sinking feeling
Nghĩa thường dùng
“I had a sinking feeling when I saw the dark clouds.”Tôi đã có một cảm giác lo lắng khi thấy những đám mây đen.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had a sinking feeling when I saw the dark clouds.”Tôi đã có một cảm giác lo lắng khi thấy những đám mây đen.
Đang tải...