Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a skeleton in the closet

/hæv ə ˈskɛlɪtən ɪn ðə ˈklɒzɪt/

Nghĩa thường dùng

có một bí mật có thể gây xấu hổ cụm từ

“Everyone has a skeleton in the closet; it's just a matter of time before it comes out.”Mọi người đều có một bí mật; chỉ là vấn đề thời gian trước khi nó được tiết lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...