Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a smokescreen

/tə hæv ə ˈsmoʊkˌskriːn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một lớp phủ hoặc sự phân tâm lừa dối cụm từ

“He used a smokescreen to hide his true intentions.”Anh ta đã sử dụng một lớp phủ để che giấu ý định thật sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...