Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a soft spot for someone

/tu hæv ə sɔft spɑt fɔr ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

có tình cảm đặc biệt với ai đó cụm từ

“She has a soft spot for her little brother and always buys him gifts.”Cô ấy có tình cảm đặc biệt với em trai mình và luôn mua quà cho nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...