Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a tear in one's eye

/tu hæv ə tɪr ɪn wʌnz aɪ/

Nghĩa thường dùng

sắp khóc hoặc cảm thấy xúc động cụm từ

“He had a tear in his eye when he spoke about his grandmother.”Anh ấy có giọt nước mắt trong mắt khi nói về bà của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...