to have a tight wallet
Nghĩa thường dùng
“With a tight wallet, he had to skip the dinner invitation.”Với ví tiền eo hẹp, anh ấy phải bỏ qua lời mời ăn tối.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“With a tight wallet, he had to skip the dinner invitation.”Với ví tiền eo hẹp, anh ấy phải bỏ qua lời mời ăn tối.
Đang tải...