Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a tight wallet

/tu hæv ə taɪt ˈwɑːlɪt/

Nghĩa thường dùng

Có rất ít tiền để chi tiêu. cụm từ

“With a tight wallet, he had to skip the dinner invitation.”Với ví tiền eo hẹp, anh ấy phải bỏ qua lời mời ăn tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...