Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a vivid recollection

/hæv ə ˈvɪdɪd ˌrɛkəˈlɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

nhớ một điều gì đó rất rõ ràng cụm từ

“He has a vivid recollection of his first day at school.”Anh ấy nhớ rõ ngày đầu tiên đi học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...