Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a wild side

/hæv ə waɪld saɪd/

Nghĩa thường dùng

Có tính cách phiêu lưu hoặc không thể đoán trước. cụm từ

“She has a wild side that comes out when she travels.”Cô ấy có một tính cách phiêu lưu khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...