Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a windfall

/tu hæv ə ˈwɪndfɔl/

Nghĩa thường dùng

Nhận được tiền hoặc vận may không ngờ tới. cụm từ

“Winning the lottery was a huge windfall for her.”Trúng xổ số là một vận may lớn cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...