Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a word of caution

Nghĩa thường dùng

đưa ra một cảnh báo hoặc lời khuyên cụm từ

“I have a word of caution regarding the new policy.”Tôi có một lời cảnh báo về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...