Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have deep pockets

/tə hæv dip ˈpɑkɪts/

Nghĩa thường dùng

Rất giàu có. cụm từ

“Only those with deep pockets can afford such luxury.”Chỉ những người rất giàu mới có thể đủ khả năng mua những món đồ xa xỉ như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...