Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have deep roots

/hæv dip ruːts/

Nghĩa thường dùng

có mối liên hệ mạnh mẽ với nguồn gốc hoặc văn hóa của mình cụm từ

“She has deep roots in her hometown and visits often.”Cô ấy có nguồn gốc sâu sắc ở quê hương và thường xuyên ghé thăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...