Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have one’s back against the wall

Nghĩa thường dùng

Ở trong tình huống khó khăn mà không có lối thoát dễ dàng. cụm từ

“When the deadline approached, I felt my back against the wall.”Khi thời hạn đến gần, tôi cảm thấy mình bị dồn vào thế khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...