Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have reservations

/tə hæv ˌrɛzərˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

có sự hoài nghi cụm từ

“I have reservations about the effectiveness of this plan.”Tôi có sự hoài nghi về hiệu quả của kế hoạch này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...