Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have secrets up one's sleeve

/tə hæv ˈsiːkrɪts ʌp wʌnz sliːv/

Nghĩa thường dùng

có kế hoạch hoặc kiến thức ẩn giấu cụm từ

“She has a few secrets up her sleeve for the competition.”Cô ấy có một vài bí mật cho cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...