Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have skeletons in the closet

/hæv ˈskɛlɪtənz ɪn ðə ˈklɑːzɪt/

Nghĩa thường dùng

có bí mật hoặc vấn đề ẩn giấu cụm từ

“Every politician has skeletons in the closet.”Mọi chính trị gia đều có bí mật ẩn giấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...