Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have someone's back

/tə hæv ˈsʌmˌwʌnz bæk/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó trong mối quan hệ cụm từ

“In a relationship, it's important to have each other's back.”Trong một mối quan hệ, việc hỗ trợ lẫn nhau là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...