to have something up one's sleeve
/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/
Nghĩa thường dùng
có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật
cụm từ
“I have a few tricks up my sleeve for the presentation.”Tôi có vài mẹo bí mật cho bài thuyết trình.