Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have something up one's sleeve

/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/

Nghĩa thường dùng

có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật cụm từ

“I have a few tricks up my sleeve for the presentation.”Tôi có vài mẹo bí mật cho bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...