Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have stars in your eyes

Nghĩa thường dùng

rất nhiệt tình hoặc lãng mạn về tình yêu cụm từ

“After meeting her, he had stars in his eyes.”Sau khi gặp cô ấy, anh ấy đã có những ngôi sao trong mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...