Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have your cake and eat it too

Nghĩa thường dùng

muốn có hai điều không thể cùng tồn tại cụm từ

“He wants to have his cake and eat it too.”Anh ta muốn có cả hai điều không thể cùng tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...