Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have your heart set on someone

/tu hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

Quyết tâm ở bên ai đó. cụm từ

“She has her heart set on him, no matter what others say.”Cô ấy quyết tâm ở bên anh ấy, bất kể người khác nói gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...